Anh - Việt
muối mè
Danh từ
muối mè (Danh từ)
Nghĩa 01 · muối vừng
芝麻盐
muối vừng
Ví dụ
我喜欢在饭上撒芝麻盐。【】Tôi thích rắc muối mè lên cơm.
你不喜欢吃芝麻盐吗?【】Bạn không thích ăn muối mè sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
muối mè
芝麻盐
muối vừng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa