Anh - Việt

Bản dịch của từ Kẹo vừng trong tiếng Trung

kẹo vừng

Danh từ

kẹo vừng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại kẹo làm từ đường hoặc mạch nha, trộn với vừng rang rồi ép thành miếng mỏng, ngọt và giòn.

用糖或麦芽糖与炒香芝麻混合制成的脆糖块。

Loại kẹo làm từ đường hoặc mạch nha, trộn với vừng rang rồi ép thành miếng mỏng, ngọt và giòn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa