Anh - Việt

Bản dịch của từ Muối vừng rang trong tiếng Trung

muối vừng rang

Danh từ

muối vừng rang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Gia vị làm từ muối trộn với vừng rang, thường rắc lên cơm hoặc các món ăn để tăng hương vị.

用盐和炒熟的芝麻混合制成的调味料,常撒在米饭或菜肴上。

Gia vị làm từ muối trộn với vừng rang, thường rắc lên cơm hoặc các món ăn để tăng hương vị.

Ví dụ
兰把炒芝麻盐撒在热腾腾的米饭上。【】Lan rắc muối vừng rang lên bát cơm nóng.
我妈妈的厨房里总有一罐炒芝麻盐。【】Mẹ tôi luôn có một lọ muối vừng rang trong bếp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của muối vừng rang (Noun)

Danh từ + muối vừng rangmuối vừng rang + Tính từĐộng từ + muối vừng rang
Kết hợp từ của muối vừng rang
Collocation
Ví dụ

一罐芝麻盐

lọ muối vừng rang

外婆在乡下集市买了一罐芝麻盐。

Bà ngoại mua một lọ muối vừng rang ở chợ quê.

芝麻盐的味道

vị muối vừng rang

这道汤带着淡淡的芝麻盐香。

Món canh này có vị muối vừng rang thơm nhẹ.