Anh - Việt
vừng
Danh từ
vừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây có hạt nhỏ màu trắng hoặc đen, được trồng để lấy hạt và dầu.
一种结小粒白色或黑色种子的植物,可榨油。
Cây có hạt nhỏ màu trắng hoặc đen, được trồng để lấy hạt và dầu.
Ví dụ
农民在雨季开始时在田里种植芝麻。【】Nông dân trồng vừng trên cánh đồng vào đầu mùa mưa.
芝麻开白花后才结果。【】Vừng ra hoa trắng rồi mới ra quả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hạt nhỏ của cây này, dùng làm gia vị hoặc ép lấy dầu.
这种植物的小种子,用作调料或榨油。
Hạt nhỏ của cây này, dùng làm gia vị hoặc ép lấy dầu.
Ví dụ
妈妈在烤蛋糕前撒上芝麻。【】Mẹ rắc vừng lên bánh trước khi cho vào lò.
这碗粥里加了很香的炒芝麻。【】Bát cháo này có thêm vừng rang rất thơm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vừng (Noun)
Danh từ + vừngvừng + Tính từĐộng từ + vừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芝麻油 dầu vừng | 她在面条里加了一点芝麻油。 Cô ấy thêm một ít dầu vừng vào món mì. |
芝麻粒 hạt vừng | 这块面包上面有芝麻粒。 Bánh mì này có hạt vừng ở bên trên. |
芝麻植株 cây vừng | 农民种植芝麻植株来收获种子。 Người dân trồng cây vừng để lấy hạt. |