Anh - Việt

Bản dịch của từ Kết hợp trong tiếng Trung

kết hợp

Động từDanh từ

kết hợp (Động từ)

Nghĩa 01 · Ghép hoặc dùng nhiều người, vật hay việc cùng nhau để tạo hiệu quả tốt hơn.

把人、事物或活动放在一起,以取得更好的效果。

Ghép hoặc dùng nhiều người, vật hay việc cùng nhau để tạo hiệu quả tốt hơn.

Ví dụ
我们应该把理论和实践结合起来。【】Chúng ta nên kết hợp lý thuyết với thực hành.
她把工作和晚上的课程结合起来。【】Cô ấy kết hợp công việc với việc học buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kết hợp (Verb)

kết hợp + Danh từkết hợp + Giới từkết hợp + Số lượng
Kết hợp từ của kết hợp
Collocation
Ví dụ

结合各种要素

kết hợp các yếu tố

这个设计结合了传统和现代元素。

Thiết kế này kết hợp các yếu tố truyền thống và hiện đại.

结合理论与实践

kết hợp lý thuyết và thực hành

该课程结合理论与实践,帮助学生更有效地学习。

Khóa học kết hợp lý thuyết và thực hành để học viên học hiệu quả hơn.

kết hợp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự ghép lại hoặc phối hợp của nhiều người, vật hay yếu tố.

多个人、事物或因素的结合。

Sự ghép lại hoặc phối hợp của nhiều người, vật hay yếu tố.

Ví dụ
这是新旧风格的结合。【】Đây là sự kết hợp giữa phong cách cũ và mới.
这两种颜色的搭配很好看。【】Sự kết hợp của hai màu này trông rất đẹp.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kết hợp (Noun)

kết hợp + Giới từkết hợp + Tính từ
Kết hợp từ của kết hợp
Collocation
Ví dụ

A与B的结合

sự kết hợp giữa A và B

这是艺术与科技的结合。

Đây là sự kết hợp giữa nghệ thuật và công nghệ.

多种因素的结合

sự kết hợp của các yếu tố

成功是多种因素结合的结果。

Thành công là sự kết hợp của nhiều yếu tố.

Video ngữ cảnh