Anh - Việt
khám lại
Động từ
khám lại (Động từ)
Nghĩa 01 · tiến hành kiểm tra hoặc chẩn đoán lại tình trạng sức khỏe, căn bệnh, hoặc vấn đề đã được kiểm tra trước đó
再次检查
tiến hành kiểm tra hoặc chẩn đoán lại tình trạng sức khỏe, căn bệnh, hoặc vấn đề đã được kiểm tra trước đó
Ví dụ
医生建议病人下周来复查。【】Bác sĩ đề nghị bệnh nhân khám lại tuần tới.
他没有按时去复查,病情加重了。【】Anh ấy không khám lại đúng hạn, bệnh nặng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa