Anh - Việt
khám xét
Động từ
khám xét (Động từ)
Nghĩa 01 · khám để tìm cái đang che giấu hoặc tìm tang chứng của hành động phạm pháp [nói khái quát]
搜查
khám để tìm cái đang che giấu hoặc tìm tang chứng của hành động phạm pháp [nói khái quát]
Ví dụ
警察检查了这辆车寻找证据。【】Cảnh sát khám xét chiếc xe để tìm bằng chứng.
他们没有搜查房子。【】Họ không khám xét ngôi nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa