Anh - Việt

Bản dịch của từ Kham trong tiếng Trung

kham

Động từ

kham (Động từ)

Nghĩa 01 · Có đủ sức khỏe hoặc khả năng để chịu đựng hay đảm đương việc khó.

有足够的体力或能力承受、承担困难的事。

Có đủ sức khỏe hoặc khả năng để chịu đựng hay đảm đương việc khó.

Ví dụ
我再也承担不了这份工作了。【】Tôi không kham nổi công việc này nữa.
她还能应付照顾孩子。【】Bà ấy vẫn kham được việc chăm cháu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kham (Verb)

kham + Danh từ
Kết hợp từ của kham
Collocation
Ví dụ

难以应付繁重的工作

không kham nổi công việc nặng

他这个年纪已经难以应付繁重的工作了。

Ở tuổi này, ông không kham nổi công việc nặng nữa.

难以承受压力

không kham nổi áp lực

她难以承受新工作的压力。

Cô ấy không kham nổi áp lực từ công việc mới.

难以支付生活开支

không kham nổi chi phí sinh hoạt

靠这份工资,他难以支付在城市的生活开支。

Với mức lương này, anh ấy không kham nổi chi phí sinh hoạt ở thành phố.

难以承担重大责任

không kham nổi trách nhiệm lớn

他觉得自己难以承担这么重大的责任。

Anh ấy cảm thấy mình không kham nổi trách nhiệm lớn như vậy.

Video ngữ cảnh