Anh - Việt
kháng cự
Động từ
kháng cự (Động từ)
Nghĩa 01 · chống lại để tự vệ
抵抗
chống lại để tự vệ
Ví dụ
工人们勇敢地反抗不公平的规定。【】Công nhân cùng nhau kháng cự quy định bất công.
兰没有抵抗学校里的欺负者。【】Lan không kháng cự người bắt nạt mình ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa