Anh - Việt
kháng
Động từ
kháng (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ chống lại người hoặc điều gì đó, không chịu chấp nhận.
对某人或某事进行抵制,不接受。
Có thái độ chống lại người hoặc điều gì đó, không chịu chấp nhận.
Ví dụ
他们决定抵制这项不公平的法律。【】Họ quyết định kháng lại luật không công bằng.
居民反对在村子附近建厂的计划。【】Người dân kháng lại kế hoạch xây nhà máy gần làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kháng (Verb)
Từ đi kèm + khángkháng + Danh từkháng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毫无反抗 không kháng cự | 小偷投降了,毫无反抗。 Tên trộm đầu hàng và không kháng cự. |