Anh - Việt
sức đề kháng
Danh từ
sức đề kháng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng của cơ thể chống lại bệnh tật và các tác nhân gây hại.
身体抵抗疾病和有害因素的能力。
Khả năng của cơ thể chống lại bệnh tật và các tác nhân gây hại.
Ví dụ
小孩子需要充足睡眠来增强免疫力。【】Trẻ nhỏ cần ngủ đủ để tăng sức đề kháng.
健康饮食能提高身体对疾病的抵抗力。【】Ăn uống lành mạnh giúp cơ thể có sức đề kháng tốt hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sức đề kháng (Noun)
sức đề kháng + Giới từsức đề kháng + Tính từsức đề kháng + Động từĐộng từ + sức đề kháng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对疾病的免疫力 sức đề kháng với bệnh tật | 疫苗能提供对某些疾病的免疫力。 Vắc-xin tạo sức đề kháng với một số bệnh tật. |