Anh - Việt

Bản dịch của từ Khẽ khàng trong tiếng Trung

khẽ khàng

Tính từTrạng từ

khẽ khàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nhẹ nhàng, nhỏ tiếng và kín đáo, không gây chú ý.

轻柔而安静,不引人注意。

Nhẹ nhàng, nhỏ tiếng và kín đáo, không gây chú ý.

Ví dụ
她轻柔的声音让大家安心。【】Giọng nói khẽ khàng của cô khiến mọi người yên tâm.
他迈着轻轻的脚步走进来。【】Anh bước vào với những bước chân khẽ khàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khẽ khàng (Adjective)

Danh từ + khẽ khàng
Kết hợp từ của khẽ khàng
Collocation
Ví dụ

轻轻的脚步声

bước chân khẽ khàng

几乎没人听见她轻轻的脚步声。

Bước chân khẽ khàng của cô ấy gần như không ai nghe thấy.

轻柔的话语

lời nói khẽ khàng

她轻柔的话语让大家安心。

Lời nói khẽ khàng của bà khiến mọi người yên tâm.

轻柔的嗓音

giọng nói khẽ khàng

她有轻柔而悦耳的嗓音。

Cô ấy có giọng nói khẽ khàng và dễ nghe.

轻柔的动作

cử chỉ khẽ khàng

他轻柔的动作表明他很关心那个小女孩。

Cử chỉ khẽ khàng của anh cho thấy anh rất quan tâm đến cô bé.

khẽ khàng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Một cách nhẹ nhàng, nhỏ tiếng hoặc cẩn thận để không gây chú ý.

轻柔、轻声或小心地,不引人注意。

Một cách nhẹ nhàng, nhỏ tiếng hoặc cẩn thận để không gây chú ý.

Ví dụ
她轻轻地关上门,免得吵醒宝宝。【】Cô ấy khẽ khàng đóng cửa để không đánh thức em bé.
他从后面轻声叫我的名字。【】Anh khẽ khàng gọi tên tôi từ phía sau.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khẽ khàng (Adverb)

Động từ + khẽ khàng
Kết hợp từ của khẽ khàng
Collocation
Ví dụ

轻轻关门

đóng cửa khẽ khàng

她轻轻关上门后离开了。

Cô ấy đóng cửa khẽ khàng rồi rời đi.

轻轻地走

bước khẽ khàng

他轻轻地走进房间,以免吵醒别人。

Anh bước khẽ khàng vào phòng để không làm ai thức giấc.

轻轻开门

mở cửa khẽ khàng

男孩轻轻打开门往里面看。

Cậu bé mở cửa khẽ khàng để nhìn vào trong.

轻声说话

nói khẽ khàng

请轻声说话,因为宝宝在睡觉。

Bạn hãy nói khẽ khàng vì em bé đang ngủ.

轻轻放下

đặt xuống khẽ khàng

请轻轻放下杯子。

Hãy đặt chiếc cốc xuống khẽ khàng.

Video ngữ cảnh