khó khăn
khó khăn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều trở ngại, thiếu thốn hoặc không dễ thực hiện, giải quyết.
有许多障碍、缺乏条件或不容易处理。
Có nhiều trở ngại, thiếu thốn hoặc không dễ thực hiện, giải quyết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khó khăn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有挑战性的任务 nhiệm vụ khó khăn | 按时完成这个项目是一项有挑战性的任务。 Hoàn thành dự án đúng hạn là một nhiệm vụ khó khăn. |
艰苦的生活 cuộc sống khó khăn | 他们一家人在山区过着艰苦的生活。 Gia đình họ có một cuộc sống khó khăn ở vùng núi. |
困难的处境 hoàn cảnh khó khăn | 她在困难的处境中长大。 Cô ấy lớn lên trong hoàn cảnh khó khăn. |
艰难的决定 quyết định khó khăn | 那对她来说是一个艰难的决定。 Đó là một quyết định khó khăn đối với cô ấy. |
困难时期 giai đoạn khó khăn | 公司经历了一段困难时期。 Công ty đã trải qua một giai đoạn khó khăn. |
khó khăn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều hoặc hoàn cảnh gây trở ngại, thiếu thốn hay vất vả.
造成阻碍、缺乏或艰苦的事情、处境。
Điều hoặc hoàn cảnh gây trở ngại, thiếu thốn hay vất vả.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khó khăn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经济困难 khó khăn về tài chính | 他们正面临经济困难。 Họ đang gặp khó khăn về tài chính. |