Anh - Việt

Bản dịch của từ Khoa học nhân văn trong tiếng Trung

khoa học nhân văn

Danh từ

khoa học nhân văn (Danh từ)

Nghĩa 01 · tên gọi chung các khoa học nghiên cứu về con người, những cách ứng xử, hoạt động cá nhân và tập thể, như văn học, sử học, tâm lí học, đạo đức học, vv

人文学科

tên gọi chung các khoa học nghiên cứu về con người, những cách ứng xử, hoạt động cá nhân và tập thể, như văn học, sử học, tâm lí học, đạo đức học, vv

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh