Anh - Việt

Bản dịch của từ Tính nhân văn trong tiếng Trung

tính nhân văn

Cụm từ

tính nhân văn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Phẩm chất thể hiện sự yêu thương, tôn trọng và quan tâm đến con người.

关心、尊重和爱护他人的品质。

Phẩm chất thể hiện sự yêu thương, tôn trọng và quan tâm đến con người.

Ví dụ
这部电影因深厚的人文关怀而受到赞扬。【】Bộ phim được khen vì tính nhân văn sâu sắc.
教育应培养学生的人文精神。【】Giáo dục cần nuôi dưỡng tính nhân văn ở học sinh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tính nhân văn (Phrase)

tính nhân văn + Giới từtính nhân văn + Tính từĐộng từ + tính nhân văn
Kết hợp từ của tính nhân văn
Collocation
Ví dụ

教育中的人文价值观

tính nhân văn trong giáo dục

学校重视教育中的人文价值观。

Nhà trường chú trọng tính nhân văn trong giáo dục.

Video ngữ cảnh