Anh - Việt
không dễ chịu
Tính từ
không dễ chịu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thoải mái, cảm thấy bực bội hoặc khó chịu trong người hoặc trong tình huống nào đó.
不舒服
Không thoải mái, cảm thấy bực bội hoặc khó chịu trong người hoặc trong tình huống nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa