Anh - Việt
không để ý
Động từ
không để ý (Động từ)
Nghĩa 01 · Không nhận ra hoặc không chú ý thấy điều đang có hay đang xảy ra.
没有注意到或没有发现。
Không nhận ra hoặc không chú ý thấy điều đang có hay đang xảy ra.
Ví dụ
我没注意到手机在桌子上。【】Tôi không để ý thấy điện thoại ở trên bàn.
她没发现邮件里有一个小错误。【】Cô ấy không để ý là email có một lỗi nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không quan tâm hoặc không chú ý đến điều ai đó nói, làm hoặc cảm thấy.
不理会或不重视某人所说、所做或所感受的事。
Không quan tâm hoặc không chú ý đến điều ai đó nói, làm hoặc cảm thấy.
Ví dụ
南没有注意老师的叮嘱。【】Nam không để ý đến lời cô giáo dặn.
他常常不理会朋友的感受。【】Anh ấy thường không để ý đến cảm xúc của bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của không để ý (Verb)
Trạng từ + không để ýkhông để ý + Danh từkhông để ý + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
故意忽视 cố tình không để ý | 他故意忽视了大家的警告。 Anh ấy cố tình không để ý những lời cảnh báo của mọi người. |