Anh - Việt

Bản dịch của từ Không gọn gàng trong tiếng Trung

không gọn gàng

Tính từ

không gọn gàng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dùng để chỉ đồ vật hoặc nơi chốn bừa bộn, lộn xộn, vứt khắp nơi và không sạch sẽ.

形容物品或场所杂乱无序,不整齐。

Dùng để chỉ đồ vật hoặc nơi chốn bừa bộn, lộn xộn, vứt khắp nơi và không sạch sẽ.

Ví dụ
我儿子的房间总是不整洁。【】Phòng của con tôi lúc nào cũng không gọn gàng.
他桌上的文件很乱。【】Đống giấy tờ trên bàn anh ấy không gọn gàng lắm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng để chỉ người thiếu ngăn nắp, cẩu thả trong cách ăn mặc hoặc sinh hoạt hằng ngày.

形容人做事或生活习惯随便,不整齐利落。

Dùng để chỉ người thiếu ngăn nắp, cẩu thả trong cách ăn mặc hoặc sinh hoạt hằng ngày.

Ví dụ
她工作很出色,但穿着不整洁。【】Cô ấy làm việc rất giỏi nhưng cách ăn mặc không gọn gàng.
他做事马虎,所以常常忘东西。【】Anh ấy không gọn gàng nên hay quên đồ đạc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của không gọn gàng (Adjective)

Danh từ + không gọn gàngĐộng từ + không gọn gàng
Kết hợp từ của không gọn gàng
Collocation
Ví dụ

不整洁的外表

vẻ ngoài không gọn gàng

她带着不整洁的外表来上课。

Cô ấy đến lớp với vẻ ngoài không gọn gàng.

凌乱的头发

tóc tai không gọn gàng

今早我太匆忙,头发乱糟糟的。

Sáng nay tóc tai không gọn gàng vì tôi vội quá.

凌乱的笔记

ghi chép không gọn gàng

凌乱的笔记让复习非常困难。

Ghi chép không gọn gàng khiến bài ôn tập rất khó.

杂乱无章的文件

tài liệu không gọn gàng

因为文件杂乱无章,我浪费了很多时间。

Tôi mất nhiều thời gian vì tài liệu không gọn gàng.

杂乱的书桌

bàn làm việc không gọn gàng

我的书桌太乱,找不到笔。

Bàn làm việc không gọn gàng nên tôi khó tìm bút.

Video ngữ cảnh