Anh - Việt

Bản dịch của từ Không hợp lí trong tiếng Trung

không hợp lí

Tính từ

không hợp lí (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không căn cứ vào lí lẽ, không có cơ sở hợp lý, không thỏa đáng

不合理

Không căn cứ vào lí lẽ, không có cơ sở hợp lý, không thỏa đáng

Ví dụ
这项收费决定对学生不合理。【】Quyết định tăng phí này không hợp lí với sinh viên.
河内不应执行这项不合理的规定。【】Hà Nội không nên áp dụng quy định không hợp lí này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh