Anh - Việt

Bản dịch của từ Không lôi cuốn trong tiếng Trung

không lôi cuốn

Cụm từ

không lôi cuốn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Không có sức thu hút, không hấp dẫn; không làm cho người ta chú ý hoặc ham thích.

没有吸引力

Không có sức thu hút, không hấp dẫn; không làm cho người ta chú ý hoặc ham thích.

Ví dụ
这部电影很不吸引人,大家都不喜欢。【】Bộ phim này không lôi cuốn nhiều người.
你觉得这个广告不吸引人吗?【】Bạn có nghĩ quảng cáo này không lôi cuốn không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh