Anh - Việt
sức lôi cuốn
Danh từ
sức lôi cuốn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lực hoặc khả năng hấp dẫn, thu hút làm người khác cảm thấy bị quyến rũ hoặc muốn theo.
吸引力
Lực hoặc khả năng hấp dẫn, thu hút làm người khác cảm thấy bị quyến rũ hoặc muốn theo.
Ví dụ
明 在 会议上 展现了 魅力。【】Minh có sức lôi cuốn trong cuộc họp.
广告 X 对 年轻人 几乎 没有 吸引力。【】Quảng cáo X không có sức lôi cuốn với giới trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa