Anh - Việt
không tặc
Danh từ
không tặc (Danh từ)
Nghĩa 01 · kẻ cướp máy bay [thường đang bay trên không]
劫机犯
kẻ cướp máy bay [thường đang bay trên không]
Ví dụ
警方 在 内排机场 逮捕了 劫机者。【】Cảnh sát bắt tên không tặc tại sân bay Nội Bài.
VN123 航班 上的 劫机者 未能 控制 飞机。【】Tên không tặc không chiếm được chuyến bay VN123.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa