Anh - Việt

Bản dịch của từ Tin tặc trong tiếng Trung

tin tặc

Danh từ

tin tặc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính hoặc mạng để đánh cắp thông tin hay gây hại.

非法入侵计算机系统或网络以窃取信息或造成破坏的人。

Người xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính hoặc mạng để đánh cắp thông tin hay gây hại.

Ví dụ
黑客窃取了公司的客户数据。【】Tin tặc đã đánh cắp dữ liệu khách hàng của công ty.
公司正在加强安全措施,以阻止网络犯罪分子。【】Công ty đang nâng cấp bảo mật để chặn tin tặc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tin tặc (Noun)

Danh từ + tin tặctin tặc + Tính từtin tặc + Động từ
Kết hợp từ của tin tặc
Collocation
Ví dụ

黑客组织

nhóm tin tặc

一个黑客组织声称对这次攻击负责。

Một nhóm tin tặc đã nhận trách nhiệm về vụ tấn công.

Video ngữ cảnh