Anh - Việt
không thích
Động từ
không thích (Động từ)
Nghĩa 01 · Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
不喜欢
Không có cảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
Ví dụ
林不喜欢在社交活动中谈论工资。【】Linh không thích nói về lương ở các buổi gặp mặt.
明不讨厌和邻居一起喝咖啡。【】Minh không ghét uống cà phê với hàng xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa