Anh - Việt
không thông cảm
Động từ
không thông cảm (Động từ)
Nghĩa 01 · không hiểu hay không chia sẻ cảm xúc, tâm trạng, hoàn cảnh của người khác; thiếu sự đồng cảm hoặc sẻ chia với người khác
缺乏同情
không hiểu hay không chia sẻ cảm xúc, tâm trạng, hoàn cảnh của người khác; thiếu sự đồng cảm hoặc sẻ chia với người khác
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa