Anh - Việt

Bản dịch của từ Không tử tế trong tiếng Trung

không tử tế

Tính từ

không tử tế (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có tính chất hoặc thái độ tốt, lịch sự, hay đàng hoàng; thô lỗ.

不友好

Không có tính chất hoặc thái độ tốt, lịch sự, hay đàng hoàng; thô lỗ.

Ví dụ
他的行为非常不礼貌,令人难受。【】Hành vi của anh ấy rất không tử tế tại bữa tiệc.
她没有不礼貌,她只是很忙。【】Cô ấy không không tử tế, cô ấy chỉ rất bận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh