Anh - Việt
việc tử tế
Danh từ
việc tử tế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc công việc được thực hiện một cách nghiêm túc, tốt đẹp, có đạo đức, thể hiện sự tử tế và chính trực
善行
Hành động hoặc công việc được thực hiện một cách nghiêm túc, tốt đẹp, có đạo đức, thể hiện sự tử tế và chính trực
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa