Anh - Việt
kiêng kị
Động từ
kiêng kị (Động từ)
Nghĩa 01 · kiêng [nói khái quát; thường nói về phong tục, tín ngưỡng hoặc điều mê tín]
忌讳
kiêng [nói khái quát; thường nói về phong tục, tín ngưỡng hoặc điều mê tín]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · nể sợ, giữ gìn
避忌
nể sợ, giữ gìn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa