Anh - Việt
kinh tởm
Động từTính từ
kinh tởm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy ghê sợ và chán ghét mạnh đối với người, việc hoặc điều gì.
对某人或某事感到非常厌恶。
Cảm thấy ghê sợ và chán ghét mạnh đối với người, việc hoặc điều gì.
Ví dụ
我厌恶那些对儿童使用暴力的人。【】Tôi kinh tởm những kẻ dùng bạo lực với trẻ em.
她对他的腐败行为感到厌恶。【】Cô ấy kinh tởm hành vi tham nhũng của ông ta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kinh tởm (Verb)
Trạng từ + kinh tởmkinh tởm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
感到极其厌恶 vô cùng kinh tởm | 得知真相后,我感到极其厌恶。 Tôi vô cùng kinh tởm khi biết sự thật. |
kinh tởm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gây cảm giác ghê sợ, chán ghét mạnh vì quá bẩn thỉu, xấu xa hoặc đáng ghê.
令人非常厌恶或恶心的。
Gây cảm giác ghê sợ, chán ghét mạnh vì quá bẩn thỉu, xấu xa hoặc đáng ghê.
Ví dụ
变质食物的味道真恶心。【】Mùi thức ăn thiu thật kinh tởm.
骗老人的钱非常可憎。【】Hành vi lừa người già để lấy tiền rất kinh tởm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kinh tởm (Adjective)
Danh từ + kinh tởmTrạng từ + kinh tởmTừ đi kèm + kinh tởm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卑劣的罪犯 tên tội phạm kinh tởm | 那个卑劣的罪犯被捕了。 Tên tội phạm kinh tởm đó đã bị bắt. |
令人作呕的气味 mùi kinh tởm | 垃圾桶里飘出一股令人作呕的气味。 Có một mùi kinh tởm bốc ra từ thùng rác. |
令人厌恶的行为 hành vi kinh tởm | 人们谴责他令人厌恶的行为。 Mọi người lên án hành vi kinh tởm của anh ta. |