Anh - Việt

Bản dịch của từ Tởm trong tiếng Trung

tởm

Động từTính từ

tởm (Động từ)

Nghĩa 01 · Có cảm giác ghê sợ và muốn tránh xa vì thấy quá bẩn thỉu hoặc khó chịu.

对某人或某事感到极度厌恶,不想接近。

Có cảm giác ghê sợ và muốn tránh xa vì thấy quá bẩn thỉu hoặc khó chịu.

Ví dụ
我憎恶他对所有人撒谎的方式。【】Tôi tởm cách hắn nói dối mọi người.
那个男人的行为让我厌恶。【】Cách cư xử của hắn làm tôi tởm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tởm (Verb)

tởm + Danh từtởm + Từ đi kèm
Kết hợp từ của tởm
Collocation
Ví dụ

厌恶骗子

tởm kẻ dối trá

我厌恶骗子,尤其是对朋友撒谎的人。

Tôi tởm kẻ dối trá, nhất là khi họ nói dối bạn bè.

痛恨不公

tởm sự bất công

她痛恨社会上的不公。

Cô ấy tởm sự bất công trong xã hội.

厌恶诈骗

tởm những trò lừa đảo

他厌恶网络诈骗。

Anh ấy tởm những trò lừa đảo trên mạng.

鄙视虚伪

tởm thói đạo đức giả

他一谈到仁爱就显得虚伪,我鄙视这种做派。

Ông ta tởm thói đạo đức giả khi nói về lòng nhân ái.

tởm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất bẩn thỉu, gây cảm giác ghê sợ và buồn nôn.

让人感到恶心、非常难看或不干净。

Rất bẩn thỉu, gây cảm giác ghê sợ và buồn nôn.

Ví dụ
这碗汤看起来真恶心。【】Món canh này trông thật tởm.
下水道的味道令人作呕。【】Mùi nước cống thật tởm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tởm (Adjective)

Danh từ + tởmTrạng từ + tởmTính từ + tởmĐộng từ + tởm
Kết hợp từ của tởm
Collocation
Ví dụ

恶心的气味

mùi tởm

好几天没打扫,厨房有一股恶心的气味。

Căn bếp có mùi tởm sau nhiều ngày không dọn.

Video ngữ cảnh