Anh - Việt
ký
Danh từĐộng từ
ký (Danh từ)
ký (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết tên hoặc chữ ký lên giấy tờ để xác nhận, đồng ý hoặc phê duyệt.
在文件上签名,以确认、同意或批准。
Viết tên hoặc chữ ký lên giấy tờ để xác nhận, đồng ý hoặc phê duyệt.
Ví dụ
我提交这张表格前需要签字。【】Tôi cần ký vào mẫu đơn này trước khi nộp.
主任已经批准了新计划。【】Giám đốc đã ký duyệt kế hoạch mới.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ký (Verb)
ký + Danh từký + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
签名 ký tên | 请在申请表末尾签名。 Bạn vui lòng ký tên ở cuối đơn. |
签合同 ký hợp đồng | 公司与新合作伙伴签了合同。 Công ty đã ký hợp đồng với đối tác mới. |
签署文件 ký giấy tờ | 律师检查了一切后,她才签署文件。 Luật sư đã kiểm tra trước khi cô ấy ký giấy tờ. |
签署协议 ký kết thỏa thuận | 两国签署了贸易协议。 Hai nước đã ký kết thỏa thuận thương mại. |
签署会议记录 ký biên bản | 成员们签署了会议记录。 Các thành viên đã ký biên bản cuộc họp. |