Anh - Việt
làm ngỡ ngàng
Động từ
làm ngỡ ngàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Gây ra sự ngạc nhiên, sự bất ngờ cho người khác.
使惊讶
Gây ra sự ngạc nhiên, sự bất ngờ cho người khác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
làm ngỡ ngàng
使惊讶
Gây ra sự ngạc nhiên, sự bất ngờ cho người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa