Anh - Việt

Bản dịch của từ Làm ngộp trong tiếng Trung

làm ngộp

Động từ

làm ngộp (Động từ)

Nghĩa 01 · Gây ra tình trạng không thể hô hấp hoặc làm cho ai đó bị khó thở do thiếu không khí hoặc bị ép ngạt.

窒息

Gây ra tình trạng không thể hô hấp hoặc làm cho ai đó bị khó thở do thiếu không khí hoặc bị ép ngạt.

Ví dụ
汽车尾气使河内居民窒息。【】Khói xe làm ngộp người dân Hà Nội.
烟雾没有让咖啡馆客人窒息。【】Khói thuốc không làm ngộp khách ở quán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh