Anh - Việt
làm sáng tỏ
Động từ
làm sáng tỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
澄清
là hành động làm sáng tỏ cái gì đó.
Ví dụ
老师用例子澄清了规则。【】Giáo viên đã làm sáng tỏ các quy tắc bằng ví dụ.
他没有解释那个误会。【】Anh ấy không làm sáng tỏ sự hiểu lầm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa