Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỏ trong tiếng Trung

tỏ

Tính từĐộng từ

tỏ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rõ ràng, sáng rõ, không còn mơ hồ.

清楚明白,不再模糊。

Rõ ràng, sáng rõ, không còn mơ hồ.

Ví dụ
听老师解释后,原因就清楚了。【】Nghe cô giải thích xong, nguyên nhân đã tỏ.
谈话后,一切逐渐明朗了。【】Mọi chuyện dần tỏ sau cuộc nói chuyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỏ (Adjective)

Tính từ + tỏtỏ + Danh từ
Kết hợp từ của tỏ
Collocation
Ví dụ

变得清楚

sáng tỏ

会议后,这个问题变得清楚了。

Sau cuộc họp, vấn đề đã trở nên sáng tỏ.

tỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Bày tỏ tình cảm, ý nghĩ hoặc thái độ để người khác biết.

表达或流露感情、想法或态度。

Bày tỏ tình cảm, ý nghĩ hoặc thái độ để người khác biết.

Ví dụ
她向帮助过自己的人表达了谢意。【】Cô ấy tỏ lòng biết ơn với người đã giúp mình.
考试前,他显得很担心。【】Anh ấy tỏ vẻ lo lắng trước kỳ thi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hiểu hoặc biết rõ một điều; thường dùng trong lối nói trang trọng hoặc văn chương.

清楚地了解或明白某件事。

Hiểu hoặc biết rõ một điều; thường dùng trong lối nói trang trọng hoặc văn chương.

Ví dụ
有阅历的人通常更了解世事。【】Người từng trải thường tỏ sự đời hơn.
没有人能完全了解别人的心。【】Chẳng ai tỏ hết lòng người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỏ (Verb)

tỏ + Danh từtỏ + Tính từtỏ + Động từ
Kết hợp từ của tỏ
Collocation
Ví dụ

表白

tỏ tình

他打算这周末向她表白。

Anh ấy định tỏ tình với cô ấy vào cuối tuần này.

表达感激之情

tỏ lòng biết ơn

我想向老师表达感激之情。

Em muốn tỏ lòng biết ơn với thầy cô.

显得担心

tỏ vẻ lo lắng

她听到消息时显得很担心。

Cô ấy tỏ vẻ lo lắng khi nghe tin.

充分了解事情的经过

tỏ tường sự việc

只有当事人才充分了解事情的经过。

Chỉ người trong cuộc mới tỏ tường sự việc.

Video ngữ cảnh