Anh - Việt
làm tạm thời
Động từ
làm tạm thời (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện một công việc, nhiệm vụ nào đó chỉ trong một khoảng thời gian ngắn, không chính thức hoặc không lâu dài.
临时做的工作
Thực hiện một công việc, nhiệm vụ nào đó chỉ trong một khoảng thời gian ngắn, không chính thức hoặc không lâu dài.
Ví dụ
Linh 在 社区 中心 做 临时工作。【】Linh đang làm tạm thời tại trung tâm xã hội.
Nam 不 为 这个 慈善项目 做 临时任务。【】Nam không làm tạm thời cho dự án từ thiện này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa