Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhân viên tạm thời trong tiếng Trung

nhân viên tạm thời

Danh từ

nhân viên tạm thời (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người làm việc cho một cơ quan, tổ chức nhưng chỉ trong một khoảng thời gian nhất định, không phải là nhân viên chính thức.

临时员工

Người làm việc cho một cơ quan, tổ chức nhưng chỉ trong một khoảng thời gian nhất định, không phải là nhân viên chính thức.

Ví dụ
公司雇用了三个临时工。【】Công ty đã thuê ba nhân viên tạm thời.
他不是合同工,所以没有福利。【】Anh ấy không phải nhân viên tạm thời, nên không có phúc lợi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa