Anh - Việt
làm vỡ nợ
Động từ
làm vỡ nợ (Động từ)
Nghĩa 01 · lâm vào tình trạng không còn khả năng trả nợ cho người khác, phá sản do không trả được nợ
破产
lâm vào tình trạng không còn khả năng trả nợ cho người khác, phá sản do không trả được nợ
Ví dụ
那家公司因为亏损而破产了。【】Công ty đó đã làm vỡ nợ năm ngoái.
他不会违约,因为他很谨慎。【】Anh ấy sẽ không làm vỡ nợ vì rất thận trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa