Anh - Việt
vỡ nợ
Động từ
vỡ nợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Không còn khả năng trả các khoản nợ đã vay.
无法偿还债务。
Không còn khả năng trả các khoản nợ đã vay.
Ví dụ
这家公司连续亏损数月后可能会破产。【】Công ty có thể vỡ nợ sau nhiều tháng thua lỗ.
如果他无法还债,他就会无力偿债。【】Nếu không trả được nợ, anh ấy sẽ vỡ nợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vỡ nợ (Verb)
Danh từ + vỡ nợvỡ nợ + Giới từvỡ nợ + Trạng từvỡ nợ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司破产 doanh nghiệp vỡ nợ | 这家公司连续亏损数月后破产了。 Doanh nghiệp vỡ nợ sau nhiều tháng thua lỗ. |
违约风险 nguy cơ vỡ nợ | 该公司正面临违约风险。 Công ty đang đối mặt với nguy cơ vỡ nợ. |