Anh - Việt
lẩn
Động từ
lẩn (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời đi lặng lẽ và nhanh chóng, thường khi không ai để ý.
趁人不注意时悄悄离开。
Rời đi lặng lẽ và nhanh chóng, thường khi không ai để ý.
Ví dụ
孩子趁妈妈做饭时偷偷溜去玩了。【】Đứa bé lẩn đi chơi khi mẹ đang nấu cơm.
老师没注意时,他悄悄溜出了教室。【】Anh ấy lẩn ra khỏi lớp khi thầy không để ý.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ẩn mình giữa những vật khác khiến khó nhận ra.
混在其他东西中间,不容易被发现。
Ẩn mình giữa những vật khác khiến khó nhận ra.
Ví dụ
蜥蜴混在树叶中,很难被发现。【】Con kỳ nhông lẩn vào lá cây nên rất khó thấy.
钥匙藏在杂物堆里,我找了好久才找到。【】Chiếc chìa khóa lẩn trong đống đồ nên tôi tìm mãi mới thấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lẩn (Verb)
lẩn + Danh từlẩn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混入人群 lẩn vào đám đông | 他压低帽檐,混进了人群。 Anh ấy đội mũ lưỡi trai và lẩn vào đám đông. |
融入黑暗 lẩn vào bóng tối | 小偷融入黑暗中,转眼就不见了。 Tên trộm lẩn vào bóng tối rồi biến mất. |
逃避责任 lẩn tránh trách nhiệm | 别想逃避自己的责任。 Đừng cố lẩn tránh trách nhiệm của mình. |
回避问题 lẩn tránh câu hỏi | 他对丑闻的问题避而不答。 Ông ấy lẩn tránh câu hỏi về vụ bê bối. |