Anh - Việt
lẩn tránh
Động từ
lẩn tránh (Động từ)
Nghĩa 01 · cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ
避开
cố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ
Ví dụ
他试图躲避所有社交活动。【】Anh ấy cố gắng lẩn tránh mọi hoạt động xã hội.
她没有逃避面对朋友的困难吗?【】Cô ấy không lẩn tránh đối mặt khó khăn của bạn mình sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa