Anh - Việt
lăn tròn
Động từ
lăn tròn (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển, xoay đều quanh trục hoặc trên mặt phẳng theo đường tròn hoặc hình cầu.
滚动
Di chuyển, xoay đều quanh trục hoặc trên mặt phẳng theo đường tròn hoặc hình cầu.
Ví dụ
小球在学校操场上滚动。【】Quả bóng có thể lăn tròn quanh sân trường.
这辆自行车的旧车轮不会平稳旋转。【】Bánh xe đạp cũ này không lăn tròn êm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa