Anh - Việt

Bản dịch của từ Lắp bản lề trong tiếng Trung

lắp bản lề

Động từ

lắp bản lề (Động từ)

Nghĩa 01 · gắn hoặc cố định bản lề vào một vật thể (thường là để cho cửa, tủ, hoặc nắp có thể xoay hoặc mở/đóng thuận tiện)

安装铰链

gắn hoặc cố định bản lề vào một vật thể (thường là để cho cửa, tủ, hoặc nắp có thể xoay hoặc mở/đóng thuận tiện)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa