Anh - Việt

Bản dịch của từ Trục bản lề trong tiếng Trung

trục bản lề

Danh từ

trục bản lề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh kim loại làm trục để hai cánh của bản lề quay quanh, cho phép đóng mở cửa, cửa sổ, hoặc các vật có khớp nối.

铰链的轴

Thanh kim loại làm trục để hai cánh của bản lề quay quanh, cho phép đóng mở cửa, cửa sổ, hoặc các vật có khớp nối.

Ví dụ
社区中心更换了门的铰链销。【】Trung tâm cộng đồng đã thay trục bản lề cửa.
这扇教室门没有弯曲的枢轴销。【】Cửa lớp học này không có trục bản lề cong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa