Anh - Việt

Bản dịch của từ Lấp lỗ hổng trong tiếng Trung

lấp lỗ hổng

Cụm từ

lấp lỗ hổng (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Bổ sung, khắc phục những chỗ thiếu sót, khiếm khuyết trong một công việc, tổ chức, hay hệ thống nào đó.

弥补缺陷

Bổ sung, khắc phục những chỗ thiếu sót, khiếm khuyết trong một công việc, tổ chức, hay hệ thống nào đó.

Ví dụ
Chính phủ cần 弥补漏洞 trong chương trình hỗ trợ xã hội.【】Chính phủ cần lấp lỗ hổng trong chương trình hỗ trợ xã hội.
Nhóm thiện nguyện đã 弥补漏洞 của hệ thống phân phối thực phẩm.【】Nhóm thiện nguyện đã lấp lỗ hổng của hệ thống phân phối thực phẩm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh