Anh - Việt
lỗ hổng kiến thức
Danh từ
lỗ hổng kiến thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần kiến thức còn thiếu về một chủ đề, cần được học hoặc hiểu thêm.
在某个主题上缺少的知识。
Phần kiến thức còn thiếu về một chủ đề, cần được học hoặc hiểu thêm.
Ví dụ
我在越南历史方面有知识缺口。【】Tôi có một lỗ hổng kiến thức về lịch sử Việt Nam.
这门课程帮助我填补金融知识的空白。【】Khóa học này giúp lấp lỗ hổng kiến thức về tài chính.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lỗ hổng kiến thức (Noun)
lỗ hổng kiến thức + Giới từlỗ hổng kiến thức + Tính từĐộng từ + lỗ hổng kiến thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
某个主题上的知识缺口 lỗ hổng kiến thức về một chủ đề | 调查显示,人们在心理健康方面存在知识缺口。 Cuộc khảo sát cho thấy lỗ hổng kiến thức về sức khỏe tâm thần. |