Anh - Việt

Bản dịch của từ Lắp trong tiếng Trung

lắp

Động từ

lắp (Động từ)

Nghĩa 01 · Ghép các bộ phận rời đặt đúng vị trí để tạo thành một vật hoàn chỉnh, có thể sử dụng được.

把零散的部件按正确位置组合成完整的物件。

Ghép các bộ phận rời đặt đúng vị trí để tạo thành một vật hoàn chỉnh, có thể sử dụng được.

Ví dụ
爸爸下午组装完了新书架。【】Bố tôi đã lắp xong chiếc tủ sách mới vào buổi chiều.
我和朋友一起组装了卧室里的新书桌。【】Các bạn cùng lắp bàn học mới trong phòng ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đặt một thiết bị hoặc bộ phận vào vị trí cố định để nó hoạt động hoặc được sử dụng.

把设备或部件安放在固定位置以便使用。

Đặt một thiết bị hoặc bộ phận vào vị trí cố định để nó hoạt động hoặc được sử dụng.

Ví dụ
电工来家里给客厅安装空调。【】Thợ điện đến nhà để lắp máy lạnh cho phòng khách.
公司下周将在大门口安装安防摄像头。【】Công ty sẽ lắp camera an ninh ở cổng vào tuần tới.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lắp (Verb)

lắp + Danh từ
Kết hợp từ của lắp
Collocation
Ví dụ

组装家具

lắp ráp đồ nội thất

这个周末我会为客厅组装新家具。

Cuối tuần này tôi sẽ lắp ráp đồ nội thất mới cho phòng khách.

安装火警系统

lắp đặt hệ thống báo cháy

公司在大楼里安装了新的火警系统。

Công ty đã lắp đặt hệ thống báo cháy mới ở tòa nhà.

安装安全监控摄像头

lắp camera an ninh

我们刚在大门口安装了安全监控摄像头。

Nhà tôi vừa lắp camera an ninh ở cổng.

安装空调

lắp điều hòa

技师来为卧室安装空调。

Thợ đến lắp điều hòa cho phòng ngủ.

组装模型套件

lắp ghép mô hình

我儿子喜欢组装飞机模型。

Con trai tôi thích lắp ghép mô hình máy bay.

Video ngữ cảnh