Anh - Việt
lạt
Danh từTính từ
lạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sợi mỏng chẻ từ tre, mây hoặc vật liệu tương tự, dùng để buộc hoặc cột đồ vật.
用竹子、藤条等劈成的细条,用来捆扎东西。
Sợi mỏng chẻ từ tre, mây hoặc vật liệu tương tự, dùng để buộc hoặc cột đồ vật.
Ví dụ
我奶奶用竹篾把一捆柴捆起来。【】Bà tôi dùng lạt tre để buộc bó củi.
工匠用藤篾固定篮子的框架。【】Người thợ đan dùng lạt mây để cố định khung giỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạt (Noun)
lạt + Danh từlạt + Động từĐộng từ + lạt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹篾条 lạt tre | 奶奶用竹篾条捆扎粽子。 Bà dùng lạt tre để buộc bánh chưng. |
藤条 lạt mây | 工匠用藤条编织篮子。 Thợ thủ công dùng lạt mây để đan giỏ. |
lạt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vị nhạt, ít muối hoặc ít gia vị, không đậm đà.
味道清淡,缺少盐或调料,不够浓郁。
Có vị nhạt, ít muối hoặc ít gia vị, không đậm đà.
Ví dụ
汤有点淡,加点盐吧。【】Canh hơi lạt, bạn thêm chút muối nhé.
这道白煮鸡太寡淡了,一点调味都没有。【】Món gà luộc này hơi lạt, không có gia vị gì cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lạt (Adjective)
Danh từ + lạtlạt … Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
清淡的汤 canh lạt | 我觉得汤太清淡了,就加了点鱼露。 Tôi thấy canh lạt quá nên nêm thêm nước mắm. |
寡淡的味道 vị lạt | 这道素菜味道寡淡,但很好入口。 Món chay này có vị lạt nhưng dễ ăn. |
清淡的食物 đồ ăn lạt | 病人通常要吃清淡的食物。 Người ốm thường được ăn đồ ăn lạt. |