Anh - Việt

Bản dịch của từ Lễ cúng trong tiếng Trung

lễ cúng

Cụm từ

lễ cúng (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Nghi lễ dâng lễ vật để thờ cúng thần linh, tổ tiên hoặc người đã mất.

向神灵、祖先或逝者献上供品的仪式。

Nghi lễ dâng lễ vật để thờ cúng thần linh, tổ tiên hoặc người đã mất.

Ví dụ
这家人在忌日举行祖先祭祀仪式。【】Gia đình tổ chức lễ cúng tổ tiên vào ngày giỗ.
村民们一大早就在村亭准备供奉仪式。【】Dân làng chuẩn bị lễ cúng ở đình từ sáng sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của lễ cúng (Phrase)

lễ cúng + Danh từ
Kết hợp từ của lễ cúng
Collocation
Ví dụ

忌日祭祀仪式

lễ cúng giỗ

他回乡参加祖父的忌日祭祀仪式。

Anh ấy về quê để dự lễ cúng giỗ ông nội.

婴儿满月仪式

lễ cúng đầy tháng

他们这个周末要为孩子举行满月仪式。

Họ làm lễ cúng đầy tháng cho con vào cuối tuần.

祭祖仪式

lễ cúng tổ tiên

每逢春节,我家都会举行祭祖仪式。

Mỗi dịp Tết, gia đình tôi tổ chức lễ cúng tổ tiên.