Anh - Việt
lời chúc mừng
Danh từ
lời chúc mừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời nói hoặc câu viết để bày tỏ niềm vui và chúc điều tốt đẹp cho ai đó vào dịp đặc biệt.
在特殊场合表达祝贺和美好祝愿的话。
Lời nói hoặc câu viết để bày tỏ niềm vui và chúc điều tốt đẹp cho ai đó vào dịp đặc biệt.
Ví dụ
我在她结婚那天送上了祝福。【】Tôi gửi lời chúc mừng đến chị ấy nhân ngày cưới.
全班向获胜的队伍表示祝贺。【】Cả lớp dành lời chúc mừng cho đội chiến thắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lời chúc mừng (Noun)
lời chúc mừng + Danh từlời chúc mừng + Giới từlời chúc mừng + Tính từĐộng từ + lời chúc mừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生日祝福 lời chúc mừng sinh nhật | 谢谢大家送来的生日祝福。 Cảm ơn mọi người vì những lời chúc mừng sinh nhật. |
婚礼祝贺 lời chúc mừng đám cưới | 他们在贺卡上写下了婚礼祝贺。 Họ viết lời chúc mừng đám cưới trong tấm thiệp. |